Xe khác


Nissan Navara EL 2020 NEW

Nissan Navara EL 2020 NEW

Giá: 679 triệu

Giá:625triệu

Khi quý khách mua xe tại Nissan Gò vấp đều được tặng kèm: thảm trải sàn, bình chữa cháy...ngoài ra chúng tôi còn rất nhiều chương trình ưu đãi khác. Để nhận được khuyến mãi tốt nhất mời quý khách gọi số 0975.88.00.11

Sau đây là đánh giá chi tiết về Nissan Navara của trang tinhte.vn

"Chi tiết về Nissan NP300 Navara và một số cảm nhận khi lái thử":

 
Nissan-Navara-NP-300-Offroad-12.jpg

Nissan NP300 Navara là một mẫu xe bán tải có thiết kế đẹp, sang trọng, có thể phù hợp cho cả mục đích đi trong đô thị. Đặc biệt với bản cao cấp nhất NP300 Navara VL thì nội thất có đầy đủ tiện nghi của một chiếc SUV và sức mạnh cũng đáng gờm. Sau lễ ra mắt sản phẩm thì Nissan có tổ chức thêm một buổi chạy thử Navara ở địa hình off-road với nhiều thử thách. Trong bài này mình sẽ chia sẻ một số trải nghiệm nhanh mà mình có được ở buổi chạy thử NP300 Navara này.

Nissan NP300 Navara là thế hệ thứ 12 của dòng xe bán tải đã có nhiều danh tiếng và ở phiên bản mới này Nissan mang đến một luồng gió mới trong thiết kế ngoại thất, nội thất lẫn tính năng vận hành. NP300 Navara có tổng cộng 3 phiên bản, trong đó cao cấp nhất là bản VL, kế tiếp là SL và cuối cùng là E. Phiên bản VL sử dụng số tự động 7 cấp và dẫn động 2 cầu 4WD; bản SL sử dụng số sàn 6 cấp và dẫn động 2 cầu 4WD; còn bản E chỉ dẫn động 1 cầu 2WD cùng số sàn 6 cấp.


Nissan-Navara-NP-300-VL-ra-mat-2.jpg

NP300 Navara vẫn giữ lại được ngôn ngữ thiết kế đặc trưng của Nissan nhưng giờ đây nó thể thao hơn, cơ bắp hơn, hiện đại hơn và sang hơn. Nhìn từ bên hông, xe có những đường cong mượt mà với các đường gân nổi mạnh mẽ. Độ cao trần xe được giảm bớt, trong khi khoảng sáng gầm xe được tăng thêm nên xe có được hình dáng bệ vệ, cứng cáp vốn có của một chiếc pick-up.

Nissan-Navara-NP-300-VL-ra-mat-1.jpg

Phần đầu xe nổi bật với mô típ chữ V đặc trưng của Nissan bắt nguồn từ lưới tản nhiệt vuốt ngược lên nắp capo và chạy dọc đến chắn bùn phía trước tạo một đường lượn mượt mà và cá tính. Cụm đèn pha hình boomerang với dải đèn LED chạy ban ngày, cùng đèn pha dạng projector (bản VL) cũng là một điểm nhấn cho phần đầu của NP300 Navara.

Nissan-Navara-NP-300-VL-ra-mat-33.jpg

Các chi tiết ngoại thất khác đáng chú ý là gương chiếu hậu có tích hợp đèn báo rẽ, bộ bánh mâm đúc 18” với các chấu kép hình chữ V mạnh mẽ, thùng chứa hàng rộng rãi và tiện lợi, chắn bùn kích thước lớn,...

Nissan-Navara-NP-300-VL-ra-mat-19.jpg

Ở phiên bản NP300 Navara VL thì phần nội thất được chăm chút kỹ lưỡng và có phần “hơi quá” đối với một chiếc xe bán tải. Ở phiên bản này, toàn bộ ghế được bọc da sang trọng, vô lăng gồm nhiều nút bấm chức năng có cả tính năng Cruise Control, điều chỉnh hệ thống âm thanh,…

Nissan-Navara-NP-300-VL-ra-mat-13.jpg

Trong khi đó các tính năng tiện ích cao cấp cũng hiện diện khá nhiều trên Navara mới như khởi động bằng nút bấm, 2 dàn lạnh cho cả hàng ghế trước vào sau, ghế trước có sưởi, điều chỉnh điện và bơm hơi để có vị trí ngồi tốt nhất. Mình thực sự bất ngờ với nội thất của phiên bản Nissan NP300 Navara VL vì có lẽ chưa có nhiều mẫu xe bán tải nào lại được trang bị nội thất cao cấp như vậy, trừ những mẫu xe đã được độ lại.

Nissan-Navara-NP-300-VL-ra-mat-11.jpg

Bên cạnh nội thất thoải mái và tiện nghi, NP300 Navara còn được thiết kế và phát triển để có thể chở đồ nặng một cách dễ dàng và cho phép bốc, dỡ đồ thoải mái. Khung gầm được gia cường và hệ thống treo lò xo lá nhíp của NP300 Navara được thiết kế để có thể sử dụng hàng ngày với cường độ cao. Một trong số các cải tiến đặc trưng trên NP300 Navara là bán kính vòng quay giảm, giúp chiếc xe linh hoạt và cơ động khi lái trong thành phố.

Nissan-Navara-NP-300-Offroad-2.jpg

Cả 3 phiên bản NP300 Navara mới của Nissan tại thị trường Việt Nam đều được trang bị động cơ Diesel 2.5 lít 4 xy-lanh thẳng hàng DOHC cải tiến của Nissan sản sinh công suất cực đại 188HP tại 3.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 450Nm tại 2.000 vòng/phút. Động cơ này đã được cải tiến lại và mang tới mức tiêu hao nhiên liệu tốt hơn, giảm 11% so với phiên bản cũ.

Nissan-Navara-NP-300-VL-ra-mat-24.jpg

Hệ thống truyền động hai cầu với nút chuyển cầu điện tử Shift-on-the-fly giúp chiếc xe có thể chuyển cầu trong khi xe đang chạy. Hệ thống kiểm soát cân bằng động (VDC) cùng với Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh (ABLS), Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) và Tính năng kiểm soát đổ đèo (HDC) giúp cải thiện khả năng vận hành và độ an toàn cho hệ thống truyền động này.

Nissan-Navara-NP-300-VL-ra-mat-22.jpg

Các lựa chọn về hộp số của NP300 Navara bao gồm hộp số tự động 7 cấp và hộp số sàn 6 cấp. Hộp số tự động 7 cấp là một trong những trang bị lần đầu tiên có trong phân khúc bán tải, giúp tiết kiệm nhiên liệu khi xe chạy tại vận tốc thấp cũng như khiến khả năng tăng tốc tốt hơn, dải tỷ số truyền được mở rộng cũng khiến dải vận tốc được nâng cao giúp việc chuyển số và tăng tốc mượt mà. Hộp số sàn 6 cấp giúp tăng hiệu quả sử dụng nhiên liệu từ số thấp đến số cao trong khi việc chuyển số nhanh chóng và dễ dàng.

Nissan-Navara-NP-300-Offroad-1.jpg

Tiếp theo mình sẽ chia sẻ lại một số trải nghiệm Nissan NP300 Navara cùng với các anh trong CLB Off-road Vulcan4x4. Khu vực được chọn để thử nghiệm là một bãi đất trống ở quận 9, TPHCM. Tại đây, những off-roader thực thụ đã kiểm tra địa hình và tạo nên một đường chạy có đủ những bài test các tính năng khác nhau trên NP300 Navara như hệ thống treo, khả năng leo dốc, tính năng kiểm soát đổ đèo,...

Nissan-Navara-NP-300-Offroad-4.jpg

Dù đoạn đường chạy thử nghiệm không dài nhưng những gì Nissan NP300 Navara thể hiện là rất tốt. Ở những đoạn đường mấp mô, hệ thống treo của Navara vẫn khá êm ái, xe cách âm tốt. Thử tăng tốc nhanh hơn ở các đoạn đường nhiều gợn sóng, NP300 Navara vẫn rất ổn định, không bị cảm giác mất lái. Đến đoạn dốc cao khoảng 45 độ, mình chuyển sang chế độ 2 cầu chậm (4WDL) và từ từ vượt qua con dốc đó một cách nhẹ nhàng.

Nissan-Navara-NP-300-Offroad-11.jpg

Nhưng điểm mình ấn tượng nhất chính là tính năng hỗ trợ kiểm soát đổ đèo HDC. Hơi gá phần đầu xe xuống con dốc chừng 30 độ, bật chế độ HDC trên xe, đưa cần số về mo (N) và nhả hết chân phanh, ga; để xe từ từ trôi xuống dốc. Lúc này, xe sẽ hoàn toàn tự động kiểm soát mọi thứ để cho xe xuống dốc an toàn nhất, tài xế chỉ cần điều chỉnh tay lái để xe đi đúng đường.

Nissan-Navara-NP-300-Offroad-7.jpg

Việc đánh giá cụ thể hơn về khả năng off-road của Nissan NP300 Navara có lẽ nên để dành cho những người chuyên nghiệp hơn. Nhưng qua những gì đã trải nghiệm, mình cho rằng đây là một mẫu xe có thể phục vụ tốt cho những ai có nhu cầu đi trong đô thị và thỉnh thoảng muốn đổi gió ở những địa hình khó khăn hơn.

Nissan-Navara-NP-300-VL-ra-mat-36.jpg

Tại thị trường Việt Nam, Nissan NP300 Navara có 5 lựa chọn màu sắc gồm Vàng sa mạc, Nâu đậm, Xám, Bạc và Trắng ngọc trai. Cả ba phiên bản Nissan NP300 Navara được bảo hành 3 năm hoặc 100.000km, tùy điều kiện nào đến trước, và có thể mua tại tất cả các đại lý chính hãng của Nissan trên toàn quốc từ ngày 09 tháng 03 năm 2015.

Nguồn: tinhte.vn

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu

  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Tang trống
Tên xe

2.5 AT 4WD (VL)

2.5 MT 4WD (SL)

2.5 MT 2WD (E)

2.5 AT 2WD (EL)

Hệ thống treo Trước

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực

Sau

Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn

Hệ thống treo sau đa điểm


Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1790 (2WD) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không

Tên xe

2.5 AT 4WD (VL)

2.5 MT 4WD (SL)

2.5 MT 2WD (E)

2.5 AT 2WD (EL)

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống kiểm soát cân bằng động

Không

Không

Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai

Không

Không

Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo

Không

Không

Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh

Không

Túi khí người lái

Túi khí người ngồi bên

Dây đai an toàn đa điểm trước

Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Dây đai an toàn đa điểm sau

Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Thiết bị báo động chống trộm

Không

Thanh gia cường tại tất cả các cửa

Cấu trúc Zone Body

Hệ thống kiểm soát hành trình

Không

Khóa trẻ em tại cửa sau

Camera lùi

Không

Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái)

Không


Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn
Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanh Không
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không
Nút nghe điện thoại rảnh tay Không
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghế Da Nỉ
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau  
Nút khởi động/tắt động cơ Không Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
Số lượng nguồn cắm điện trong xe 3
Hộc đựng găng tay 3
Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
Đèn trên trần tại ghế sau
Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi  
Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện Không
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen Halogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
Giá nóc Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau


Tiêu chí kinh doanh

PHỤC VỤ NHIỆT TÌNH

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ TẬN NƠI

HỖ TRỢ HỒ SƠ NHANH CHÓNG

GIAO XE NHANH CHÓNG

LÃI SUẤT VAY ƯU ĐÃI NHẤT